Vitalfami
Thư viện chỉ sốVề VitalfamiĐăng nhập
Thư viện›Chuyển hoá & cân nặng
4 chỉ số

Chuyển hoá & cân nặng

Đường huyết, cân nặng, insulin, acid uric.

Đường huyết đói

GLU · mmol/L

Đọc chi tiết

Nồng độ glucose trong máu sau khi nhịn ăn ít nhất 8 giờ. Là chỉ số nền để sàng lọc tiền tiểu đường và tiểu đường type 2.

Tối ưu: 4.4 – 5.5 mmol/LBình thường: 3.9 – 6.1 mmol/LCần chú ý: 5.6 – 6.9 mmol/LRủi ro cao: ≥ 7.0 mmol/L (cần lặp lại)

HbA1c

HBA1C · %

Đọc chi tiết

Phản ánh đường huyết trung bình trong 2–3 tháng gần nhất. Là chỉ số 'vàng' để theo dõi kiểm soát tiểu đường dài hạn.

Tối ưu: 4.5 – 5.4%Bình thường: < 5.7%Cần chú ý: 5.7 – 6.4%Rủi ro cao: ≥ 6.5% (≥ 10% mất kiểm soát)

BMI

BMI · kg/m²

Đọc chi tiết

Chỉ số khối cơ thể. Chuẩn Châu Á: ≥ 23 là thừa cân, ≥ 25 là béo phì.

Tối ưu: 19.5 – 22.5 kg/m²Bình thường: 18.5 – 23 kg/m²Cần chú ý: < 18.5 kg/m² hoặc > 23 kg/m²Rủi ro cao: < 16 hoặc > 35 kg/m²

Acid uric

URIC · µmol/L

Đọc chi tiết

Sản phẩm chuyển hoá purin. Tăng cao gây gout, sỏi thận.

Tối ưu: 240 – 380 µmol/LBình thường: 210 – 420 µmol/LCần chú ý: < 210 µmol/L hoặc > 420 µmol/LRủi ro cao: > 700 µmol/L

Các hệ khác

Tim mạch · 7Gan · 6Thận · 3Máu & huyết học · 4Miễn dịch & viêm · 1Nội tiết · 2
Về thư viện

Vitalfami — Health OS cho gia đình Việt

Nội dung thư viện chỉ mang tính tham khảo, không thay thế chẩn đoán và điều trị y khoa.

Thư việnBrand GuideĐăng nhập

© 2026 Vitalfami. Tham chiếu: TT 32/2023/TT-BYT, QĐ 5904/QĐ-BYT 2019, QĐ 5481/QĐ-BYT 2020, KDIGO 2024, ADA 2024, ESC/EAS 2021, WHO Asia-Pacific.